Pinyin: pei1, fu1, pou1;
Việt bính: fu1 pau4;
垺 phu, bôi
Nghĩa Trung Việt của từ 垺
(Danh) Khu ngoài thành.§ Cũng như phu 郛.
(Tính) To, lớn.Một âm là bôi.
(Danh) Khuôn làm đồ gốm.
§ Như chữ bôi 坯.
Chữ gần giống với 垺:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôi
| bôi | 𠸟: | đãi bôi |
| bôi | 𭉩: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
| bôi | 𫽗: | |
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
| bôi | 桮: | ngân bôi (giải thưởng) |
| bôi | 盃: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |

Tìm hình ảnh cho: phu, bôi Tìm thêm nội dung cho: phu, bôi
